excroissance
danh từ giống cái (f)
/ɛkskʁwa.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
excroissance nghĩa là cục bướu, cục u.
Nghĩa của excroissance
Danh từ · giống cái
- Cục bướu, cục u.
Dạng từ của excroissance
Đi với mạo từ: une excroissance · l'excroissance
| Số nhiều | excroissances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excrescence, outgrowth
Câu hỏi thường gặp
excroissance nghĩa là gì?
excroissance (danh từ) nghĩa là cục bướu, cục u.
excroissance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excroissance (giọng Pháp chuẩn): /ɛkskʁwa.sɑ̃s/.
excroissance là giống đực hay giống cái?
excroissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).