exportateur
danh từ cả hai giống
/ɛk.spɔʁ.ta.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
exportateur nghĩa là nhà xuất khẩu.
Nghĩa của exportateur
Danh từ · cả hai giống
- Nhà xuất khẩu.
Dạng từ của exportateur
| Số nhiều | exportateurs |
| Giống cái | exportatrice |
| Giống cái số nhiều | exportatrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exportateur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ export
- Danh từ exporter
Câu hỏi thường gặp
exportateur nghĩa là gì?
exportateur (danh từ) nghĩa là nhà xuất khẩu.
exportateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exportateur (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spɔʁ.ta.tœʁ/.
exportateur là giống đực hay giống cái?
exportateur là danh từ cả hai giống.