importateur
/ɛ̃.pɔʁ.ta.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
importateur nghĩa là nhập khẩu, người nhập khẩu.
Nghĩa của importateur
Tính từ
- Nhập khẩu.
- Pays importateurnước nhập khẩu
Danh từ · cả hai giống
- Người nhập khẩu.
- Importateur de vinsngười nhập khẩu rượu vang
Dạng từ của importateur
| Số nhiều | importateurs |
| Giống cái | importatrice |
| Giống cái số nhiều | importatrices |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với importateur
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ importing
- Danh từ importer
Câu hỏi thường gặp
importateur nghĩa là gì?
importateur (tính từ, danh từ) nghĩa là nhập khẩu, người nhập khẩu.
importateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của importateur (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pɔʁ.ta.tœʁ/.