importation
importation nghĩa là sự nhập khẩu, sự nhập, hàng nhập khẩu, hàng nhập.
Nghĩa của importation
Danh từ · giống cái
- Sự nhập khẩu, sự nhập.
- Số nhiều Hàng nhập khẩu, hàng nhập.
Dạng từ của importation
Đi với mạo từ: une importation · l'importation
| Số nhiều | importations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với importation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ importation
Câu hỏi thường gặp
importation nghĩa là gì?
importation (danh từ) nghĩa là sự nhập khẩu, sự nhập, hàng nhập khẩu, hàng nhập.
importation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của importation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.pɔʁ.ta.sjɔ̃/.
importation là giống đực hay giống cái?
importation là danh từ giống cái (dùng với une, la).