exclusivité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.skly.zi.vi.te/ giọng máy của trình duyệt
exclusivité nghĩa là sự độc chiếm, độc quyền.
Nghĩa của exclusivité
Danh từ · giống cái
- Sự độc chiếm; độc quyền.
- Điện ảnh Độc quyền chiếu; phim độc quyền.
- Từ cũ, nghĩa cũ Tính chuyên nhất.
- en exclusivitériêng cho
- Film donné en exclusivité dans une sallephim chiếu riêng cho một phòng
Dạng từ của exclusivité
Đi với mạo từ: une exclusivité · l'exclusivité
| Số nhiều | exclusivités |
Họ từ của exclusivité
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exclusiveness; exclusive
Câu hỏi thường gặp
exclusivité nghĩa là gì?
exclusivité (danh từ) nghĩa là sự độc chiếm, độc quyền.
exclusivité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exclusivité (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.skly.zi.vi.te/.
exclusivité là giống đực hay giống cái?
exclusivité là danh từ giống cái (dùng với une, la).