excommunication
danh từ giống cái (f)
/ɛk.skɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
excommunication nghĩa là sự khai trừ.
Nghĩa của excommunication
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Sự rút phép thông công.
- Encourir l'excommunicationbị rút phép thông công
- Nghĩa bóng Sự khai trừ (khỏi một đoàn thể).
Dạng từ của excommunication
Đi với mạo từ: une excommunication · l'excommunication
| Số nhiều | excommunications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excommunication
Câu hỏi thường gặp
excommunication nghĩa là gì?
excommunication (danh từ) nghĩa là sự khai trừ.
excommunication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excommunication (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.skɔ.my.ni.ka.sjɔ̃/.
excommunication là giống đực hay giống cái?
excommunication là danh từ giống cái (dùng với une, la).