TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

expiration

danh từ giống cái (f)
/ɛk.spi.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

expiration nghĩa là sự thở ra, sự hết hạn, sự mãn kỳ.

Nghĩa của expiration

Danh từ · giống cái

  1. Sự thở ra.
  2. Sự hết hạn, sự mãn kỳ.
    • Expiration d'un congésự hết hạn nghỉ

Dạng từ của expiration

Đi với mạo từ: une expiration · l'expiration

Số nhiềuexpirations

Họ từ của expiration

Câu ví dụ với expiration

  • Je veux retourner en Australie avant l'expiration de mon passeport. Trước khi hộ chiếu hết hạn, tớ muốn đi Úc thêm lần nữa quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7678951

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ expiration (act of expiring); expiration (act of breathing out); expiration (end)

Câu hỏi thường gặp

expiration nghĩa là gì?

expiration (danh từ) nghĩa là sự thở ra, sự hết hạn, sự mãn kỳ.

expiration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của expiration (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spi.ʁa.sjɔ̃/.

expiration là giống đực hay giống cái?

expiration là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.