TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

explorer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.splɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

explorer nghĩa là thăm dò, thám hiểm, khảo sát tỉ mỉ, nghiên cứu.

Nghĩa của explorer

Ngoại động từ

  1. Thăm dò, thám hiểm.
    • Explorer les mersthám hiểm biển khơi
  2. Khảo sát tỉ mỉ, nghiên cứu.
    • Explorer une questionnghiên cứu một vấn đề

Chia động từ explorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exploréHiện tại phân từ: explorant

Hiện tại présent

  • j'explore
  • tu explores
  • il/elle explore
  • nous explorons
  • vous explorez
  • ils/elles explorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exploré
  • tu as exploré
  • il/elle a exploré
  • nous avons exploré
  • vous avez exploré
  • ils/elles ont exploré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'explorais
  • tu explorais
  • il/elle explorait
  • nous explorions
  • vous exploriez
  • ils/elles exploraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'explorerai
  • tu exploreras
  • il/elle explorera
  • nous explorerons
  • vous explorerez
  • ils/elles exploreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'explorerais
  • tu explorerais
  • il/elle explorerait
  • nous explorerions
  • vous exploreriez
  • ils/elles exploreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'explore
  • que tu explores
  • qu'il/elle explore
  • que nous explorions
  • que vous exploriez
  • qu'ils/elles explorent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'explorai
  • tu exploras
  • il/elle explora
  • nous explorâmes
  • vous explorâtes
  • ils/elles explorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • explore (tu)
  • explorons (nous)
  • explorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với explorer

  • Explorer l’espace exige de la précision. Khám phá không gian cần sự chính xác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13365307

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to explore

Câu hỏi thường gặp

explorer nghĩa là gì?

explorer (ngoại động từ) nghĩa là thăm dò, thám hiểm, khảo sát tỉ mỉ, nghiên cứu.

explorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của explorer (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.splɔ.ʁe/.

Chia động từ explorer ở thì hiện tại thế nào?

j'explore, tu explores, il/elle explore, nous explorons, vous explorez, ils/elles explorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.