exorcisation
danh từ giống cái (f)
/ɛɡ.zɔʁ.si.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
exorcisation nghĩa là sự trừ tà.
Nghĩa của exorcisation
Danh từ · giống cái
- Sự trừ tà.
Dạng từ của exorcisation
Đi với mạo từ: une exorcisation · l'exorcisation
| Số nhiều | exorcisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exorcism
Câu hỏi thường gặp
exorcisation nghĩa là gì?
exorcisation (danh từ) nghĩa là sự trừ tà.
exorcisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exorcisation (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔʁ.si.za.sjɔ̃/.
exorcisation là giống đực hay giống cái?
exorcisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).