excentriquement
/ɛk.sɑ̃.tʁik.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
excentriquement nghĩa là lệch tâm, kỳ quặc.
Nghĩa của excentriquement
Phó từ
- Cơ học; toán học Lệch tâm.
- Kỳ quặc.
- Vêtu excentriquementăn mặc kỳ quặc
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ eccentrically
Câu hỏi thường gặp
excentriquement nghĩa là gì?
excentriquement (phó từ) nghĩa là lệch tâm, kỳ quặc.
excentriquement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excentriquement (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.sɑ̃.tʁik.mɑ̃/.