excentrique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.sɑ̃.tʁik/ giọng máy của trình duyệt
excentrique nghĩa là lệch tâm, xa trung tâm, người kỳ quặc, bánh lệch tâm.
Nghĩa của excentrique
Tính từ
- Cơ học, toán học Lệch tâm.
- Xa trung tâm.
- Quartier excentriquephường xa trung tâm
- Kỳ quặc.
- Caractère excentriquetính nết kỳ quặc
Danh từ · cả hai giống
- Người kỳ quặc.
- Cơ học Bánh lệch tâm; (cơ cấu) cam.
Dạng từ của excentrique
| Số nhiều | excentriques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excentrique
Trái nghĩa
Họ từ của excentrique
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ eccentric (away from the centre); eccentric (not having the same centre); eccentric (characterized by unusual behaviour), oddball
Câu hỏi thường gặp
excentrique nghĩa là gì?
excentrique (tính từ, danh từ) nghĩa là lệch tâm, xa trung tâm, người kỳ quặc, bánh lệch tâm.
excentrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excentrique (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.sɑ̃.tʁik/.