explétif
/ɛk.sple.tif/ giọng máy của trình duyệt
explétif nghĩa là chêm.
Nghĩa của explétif
Tính từ
- Ngôn ngữ học Chêm.
- Mot explétiftừ chêm
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Từ chêm.
Dạng từ của explétif
| Số nhiều | explétifs |
| Giống cái | explétive |
| Giống cái số nhiều | explétives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với explétif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ expletive; useless, unnecessary, superfluous
Câu hỏi thường gặp
explétif nghĩa là gì?
explétif (tính từ, danh từ) nghĩa là chêm.
explétif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của explétif (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.sple.tif/.