exorcisme
exorcisme nghĩa là Phù phép trừ tà ma; thần chú trừ tà ma.
Nghĩa của exorcisme
Danh từ · giống đực
- Phù phép trừ tà ma; thần chú trừ tà ma.
Dạng từ của exorcisme
Đi với mạo từ: un exorcisme · l'exorcisme
| Số nhiều | exorcismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exorcism
Câu hỏi thường gặp
exorcisme nghĩa là gì?
exorcisme (danh từ) nghĩa là Phù phép trừ tà ma; thần chú trừ tà ma.
exorcisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exorcisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔʁ.sism/.
exorcisme là giống đực hay giống cái?
exorcisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).