exorciste
danh từ giống đực (m)
/ɛɡ.zɔʁ.sist/ giọng máy của trình duyệt
exorciste nghĩa là Thầy pháp trừ tà ma.
Nghĩa của exorciste
Danh từ · giống đực
- Thầy pháp trừ tà ma.
Dạng từ của exorciste
Đi với mạo từ: un exorciste · l'exorciste
| Số nhiều | exorcistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exorcist
Câu hỏi thường gặp
exorciste nghĩa là gì?
exorciste (danh từ) nghĩa là Thầy pháp trừ tà ma.
exorciste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exorciste (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔʁ.sist/.
exorciste là giống đực hay giống cái?
exorciste là danh từ giống đực (dùng với un, le).