TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

excursion

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.skyʁ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

excursion nghĩa là cuộc đi chơi.

Nghĩa của excursion

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc đi chơi; cuộc điều tra thực địa.
    • Excursion dans la montagnecuộc đi chơi núi

Dạng từ của excursion

Đi với mạo từ: une excursion · l'excursion

Số nhiềuexcursions

Câu ví dụ với excursion

  • En cas de pluie, l'excursion sera annulée. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #975159
  • S'il devait pleuvoir demain, l'excursion serait annulée. Nếu ngày mai trời mưa, buổi hành quyết sẽ bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ excursion; wander (talk off topic)

Câu hỏi thường gặp

excursion nghĩa là gì?

excursion (danh từ) nghĩa là cuộc đi chơi.

excursion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excursion (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.skyʁ.sjɔ̃/.

excursion là giống đực hay giống cái?

excursion là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.