exploité
danh từ cả hai giống
/ɛksplwa.te/ giọng máy của trình duyệt
exploité nghĩa là kẻ bị lợi dụng, kẻ bị bóc lột.
Nghĩa của exploité
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ bị lợi dụng; kẻ bị bóc lột.
- Les exploiteurs et les exploitéskẻ bóc lột và kẻ bị bóc lột
Dạng từ của exploité
| Số nhiều | exploités |
| Giống cái số nhiều | exploitées |
Câu hỏi thường gặp
exploité nghĩa là gì?
exploité (danh từ) nghĩa là kẻ bị lợi dụng, kẻ bị bóc lột.
exploité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exploité (giọng Pháp chuẩn): /ɛksplwa.te/.
exploité là giống đực hay giống cái?
exploité là danh từ cả hai giống.