explorateur
explorateur nghĩa là để thăm dò, nhà thám hiểm, ống thăm, que thăm.
Nghĩa của explorateur
Tính từ
- Để thăm dò.
- Instrument explorateurdụng cụ thăm dò
Danh từ · cả hai giống
- Nhà thám hiểm.
- Y học Ống thăm, que thăm.
Dạng từ của explorateur
| Số nhiều | explorateurs |
| Giống cái | exploratrice /ɛk.splɔ.ʁat.ʁis/ |
| Giống cái số nhiều | exploratrices |
Câu ví dụ với explorateur
- Les premiers explorateurs se servaient des étoiles pour naviguer. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645736
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ explorer
Câu hỏi thường gặp
explorateur nghĩa là gì?
explorateur (tính từ, danh từ) nghĩa là để thăm dò, nhà thám hiểm, ống thăm, que thăm.
explorateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của explorateur (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.splɔ.ʁa.tœʁ/.