exotoxine
danh từ giống cái (f)
/ɛɡ.zɔ.tɔk.sin/ giọng máy của trình duyệt
exotoxine nghĩa là ngoại độc tố.
Nghĩa của exotoxine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Ngoại độc tố.
Dạng từ của exotoxine
Đi với mạo từ: une exotoxine · l'exotoxine
| Số nhiều | exotoxines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exotoxine
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exotoxin
Câu hỏi thường gặp
exotoxine nghĩa là gì?
exotoxine (danh từ) nghĩa là ngoại độc tố.
exotoxine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exotoxine (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔ.tɔk.sin/.
exotoxine là giống đực hay giống cái?
exotoxine là danh từ giống cái (dùng với une, la).