exotérique
/ɛɡ.zɔ.te.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
exotérique nghĩa là công truyền.
Nghĩa của exotérique
Tính từ
- Triết học Công truyền.
Dạng từ của exotérique
| Số nhiều | exotériques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exotérique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exoteric
Câu hỏi thường gặp
exotérique nghĩa là gì?
exotérique (tính từ) nghĩa là công truyền.
exotérique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exotérique (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔ.te.ʁik/.