expansible
/ɛk.spɑ̃.sibl/ giọng máy của trình duyệt
expansible nghĩa là nở được.
Nghĩa của expansible
Tính từ
- Vật lý học Nở được.
- Les gaz sont expansiblescác chất khí có thể nở được
Dạng từ của expansible
| Số nhiều | expansibles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ expansible; expandable
Câu hỏi thường gặp
expansible nghĩa là gì?
expansible (tính từ) nghĩa là nở được.
expansible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expansible (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spɑ̃.sibl/.