expropriant
danh từ giống đực (m)
/ekspʁɔpʁijɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
expropriant nghĩa là kẻ trưng dụng, trưng dụng.
Nghĩa của expropriant
Danh từ · giống đực
- Kẻ trưng dụng.
Tính từ
- Trưng dụng.
Dạng từ của expropriant
Đi với mạo từ: un expropriant · l'expropriant
Câu hỏi thường gặp
expropriant nghĩa là gì?
expropriant (danh từ, tính từ) nghĩa là kẻ trưng dụng, trưng dụng.
expropriant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expropriant (giọng Pháp chuẩn): /ekspʁɔpʁijɑ̃/.
expropriant là giống đực hay giống cái?
expropriant là danh từ giống đực (dùng với un, le).