expropriation
danh từ giống cái (f)
/ɛk.spʁɔ.pʁi.ja.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
expropriation nghĩa là sự trưng dụng.
Nghĩa của expropriation
Danh từ · giống cái
- Sự trưng dụng.
Dạng từ của expropriation
Đi với mạo từ: une expropriation · l'expropriation
| Số nhiều | expropriations |
Họ từ của expropriation
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expropriation, confiscation, seizure; eminent domain, compulsory purchase
Câu hỏi thường gặp
expropriation nghĩa là gì?
expropriation (danh từ) nghĩa là sự trưng dụng.
expropriation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expropriation (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spʁɔ.pʁi.ja.sjɔ̃/.
expropriation là giống đực hay giống cái?
expropriation là danh từ giống cái (dùng với une, la).