TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exiler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zi.le/ giọng máy của trình duyệt

exiler nghĩa là đày, bắt đi xa.

Nghĩa của exiler

Ngoại động từ

  1. Đày (đi).
    • Exiler un condamné politiqueđày một người tù chính trị
  2. Bắt đi xa.
    • Les oiseaux que l'hiver exilenhững con chim mà mùa đông bắt đi xa

Chia động từ exiler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exiléHiện tại phân từ: exilant

Hiện tại présent

  • j'exile
  • tu exiles
  • il/elle exile
  • nous exilons
  • vous exilez
  • ils/elles exilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exilé
  • tu as exilé
  • il/elle a exilé
  • nous avons exilé
  • vous avez exilé
  • ils/elles ont exilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exilais
  • tu exilais
  • il/elle exilait
  • nous exilions
  • vous exiliez
  • ils/elles exilaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exilerai
  • tu exileras
  • il/elle exilera
  • nous exilerons
  • vous exilerez
  • ils/elles exileront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exilerais
  • tu exilerais
  • il/elle exilerait
  • nous exilerions
  • vous exileriez
  • ils/elles exileraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exile
  • que tu exiles
  • qu'il/elle exile
  • que nous exilions
  • que vous exiliez
  • qu'ils/elles exilent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exilai
  • tu exilas
  • il/elle exila
  • nous exilâmes
  • vous exilâtes
  • ils/elles exilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exile (tu)
  • exilons (nous)
  • exilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exiler

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của exiler

Câu ví dụ với exiler

  • Il a été exilé de son pays. Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7290547

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exile, to banish; to go into exile

Câu hỏi thường gặp

exiler nghĩa là gì?

exiler (ngoại động từ) nghĩa là đày, bắt đi xa.

exiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exiler (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zi.le/.

Chia động từ exiler ở thì hiện tại thế nào?

j'exile, tu exiles, il/elle exile, nous exilons, vous exilez, ils/elles exilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.