TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exclamer

/ɛk.skla.me/ giọng máy của trình duyệt

exclamer nghĩa là kêu lên.

Nghĩa của exclamer

Động từ

  1. Kêu lên. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • « C'est ce que j'étais en train de chercher », s'exclama-t-il."Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.

Chia động từ exclamer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exclaméHiện tại phân từ: exclamant

Hiện tại présent

  • j'exclame
  • tu exclames
  • il/elle exclame
  • nous exclamons
  • vous exclamez
  • ils/elles exclament

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exclamé
  • tu as exclamé
  • il/elle a exclamé
  • nous avons exclamé
  • vous avez exclamé
  • ils/elles ont exclamé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exclamais
  • tu exclamais
  • il/elle exclamait
  • nous exclamions
  • vous exclamiez
  • ils/elles exclamaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exclamerai
  • tu exclameras
  • il/elle exclamera
  • nous exclamerons
  • vous exclamerez
  • ils/elles exclameront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exclamerais
  • tu exclamerais
  • il/elle exclamerait
  • nous exclamerions
  • vous exclameriez
  • ils/elles exclameraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exclame
  • que tu exclames
  • qu'il/elle exclame
  • que nous exclamions
  • que vous exclamiez
  • qu'ils/elles exclament

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exclamai
  • tu exclamas
  • il/elle exclama
  • nous exclamâmes
  • vous exclamâtes
  • ils/elles exclamèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exclame (tu)
  • exclamons (nous)
  • exclamez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với exclamer

  • Soudainement, la fille aînée s'exclama : « Je veux des bonbons. » Bỗng nhiên, cô con gái đầu lòng thét lên: "Con muốn ăn kẹo!"Tatoeba #424586
  • « C'est ce que j'étais en train de chercher », s'exclama-t-il. "Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên.Tatoeba #3329

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exclaim, shout out

Câu hỏi thường gặp

exclamer nghĩa là gì?

exclamer (động từ) nghĩa là kêu lên.

exclamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exclamer (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.skla.me/.

Chia động từ exclamer ở thì hiện tại thế nào?

j'exclame, tu exclames, il/elle exclame, nous exclamons, vous exclamez, ils/elles exclament.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.