exequatur
danh từ giống đực (m)
/ɛɡ.ze.kwa.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
exequatur nghĩa là lệnh thi hành.
Nghĩa của exequatur
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Lệnh thi hành; quyết định cho thi hành (một bản án xử ở nước ngoài).
- Ngoại giao Lệnh chấp nhận lãnh sự.
Dạng từ của exequatur
Đi với mạo từ: un exequatur · l'exequatur
Câu hỏi thường gặp
exequatur nghĩa là gì?
exequatur (danh từ) nghĩa là lệnh thi hành.
exequatur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exequatur (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.ze.kwa.tyʁ/.
exequatur là giống đực hay giống cái?
exequatur là danh từ giống đực (dùng với un, le).