TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exercer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zɛʁ.se/ giọng máy của trình duyệt

exercer nghĩa là rèn luyện, luyện tập, hành nghề.

Nghĩa của exercer

Ngoại động từ

  1. Rèn luyện, luyện tập.
    • Exercer des soldatsrèn luyện quân đội
    • Exercer le corpsrèn luyện thân thể
  2. Hành nghề.
    • Exercer la médecinehành nghề y tế
  3. Sử dụng; tác động.
    • Exercer un droitsử dụng quyền
    • Exercer une influence surtác động đến, ảnh hưởng đến
  4. Văn học Thử thách.
    • Exercer la patiencethử thách lòng kiên nhẫn
  5. Kiểm tra.
    • Exercer les débitants d'alcoolkiểm tra các chủ tiểu bài rượu

Chia động từ exercer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exercéHiện tại phân từ: exerçant

Hiện tại présent

  • j'exerce
  • tu exerces
  • il/elle exerce
  • nous exerçons
  • vous exercez
  • ils/elles exercent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exercé
  • tu as exercé
  • il/elle a exercé
  • nous avons exercé
  • vous avez exercé
  • ils/elles ont exercé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exerçais
  • tu exerçais
  • il/elle exerçait
  • nous exercions
  • vous exerciez
  • ils/elles exerçaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exercerai
  • tu exerceras
  • il/elle exercera
  • nous exercerons
  • vous exercerez
  • ils/elles exerceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exercerais
  • tu exercerais
  • il/elle exercerait
  • nous exercerions
  • vous exerceriez
  • ils/elles exerceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exerce
  • que tu exerces
  • qu'il/elle exerce
  • que nous exercions
  • que vous exerciez
  • qu'ils/elles exercent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exerçai
  • tu exerças
  • il/elle exerça
  • nous exerçâmes
  • vous exerçâtes
  • ils/elles exercèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exerce (tu)
  • exerçons (nous)
  • exercez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với exercer

  • Tu dois continuer à t'exercer. Cậu phải tiếp tục luyện tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1476620
  • Vous devez continuer à vous exercer. Cậu phải tiếp tục luyện tập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1476621

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to instruct, to command; to exercise; to practise, to do

Câu hỏi thường gặp

exercer nghĩa là gì?

exercer (ngoại động từ) nghĩa là rèn luyện, luyện tập, hành nghề.

exercer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exercer (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɛʁ.se/.

Chia động từ exercer ở thì hiện tại thế nào?

j'exerce, tu exerces, il/elle exerce, nous exerçons, vous exercez, ils/elles exercent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.