TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exhaler

/ɛɡ.za.le/ giọng máy của trình duyệt

exhaler nghĩa là toát lên, xông lên, phát ra, thốt ra.

Nghĩa của exhaler

Ngoại động từ

  1. Toát lên, xông lên.
    • Exhaler une odeur fétidexông lên một mùi thúi
  2. Phát ra, thốt ra, tuôn ra.
    • Exhaler des plaintesthốt ra những lời phàn nàn
    • Exhaler des grossièretéstuôn ra những lời thô bỉ
    • Exhaler le dernier soupirthở hơi thở cuối cùng, chết

Chia động từ exhaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exhaléHiện tại phân từ: exhalant

Hiện tại présent

  • j'exhale
  • tu exhales
  • il/elle exhale
  • nous exhalons
  • vous exhalez
  • ils/elles exhalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exhalé
  • tu as exhalé
  • il/elle a exhalé
  • nous avons exhalé
  • vous avez exhalé
  • ils/elles ont exhalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exhalais
  • tu exhalais
  • il/elle exhalait
  • nous exhalions
  • vous exhaliez
  • ils/elles exhalaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exhalerai
  • tu exhaleras
  • il/elle exhalera
  • nous exhalerons
  • vous exhalerez
  • ils/elles exhaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exhalerais
  • tu exhalerais
  • il/elle exhalerait
  • nous exhalerions
  • vous exhaleriez
  • ils/elles exhaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exhale
  • que tu exhales
  • qu'il/elle exhale
  • que nous exhalions
  • que vous exhaliez
  • qu'ils/elles exhalent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exhalai
  • tu exhalas
  • il/elle exhala
  • nous exhalâmes
  • vous exhalâtes
  • ils/elles exhalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exhale (tu)
  • exhalons (nous)
  • exhalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhaler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exhale; to give off (e.g. an odor); to let out, let slip (e.g. a secret); to let out (e.g. of an instrument, to emit a sound)

Câu hỏi thường gặp

exhaler nghĩa là gì?

exhaler (ngoại động từ) nghĩa là toát lên, xông lên, phát ra, thốt ra.

exhaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhaler (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.za.le/.

Chia động từ exhaler ở thì hiện tại thế nào?

j'exhale, tu exhales, il/elle exhale, nous exhalons, vous exhalez, ils/elles exhalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.