exosphère
danh từ giống cái (f)
/ɛɡ.zɔs.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
exosphère nghĩa là ngoại thẩm.
Nghĩa của exosphère
Danh từ · giống cái
- Khí tượng học Ngoại thẩm.
Dạng từ của exosphère
Đi với mạo từ: une exosphère · l'exosphère
| Số nhiều | exosphères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exosphere (layer of the Earth's atmosphere)
Câu hỏi thường gặp
exosphère nghĩa là gì?
exosphère (danh từ) nghĩa là ngoại thẩm.
exosphère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exosphère (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔs.fɛʁ/.
exosphère là giống đực hay giống cái?
exosphère là danh từ giống cái (dùng với une, la).