TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

excéder

/ɛk.se.de/ giọng máy của trình duyệt

excéder nghĩa là trội hơn, vượt quá.

Nghĩa của excéder

Ngoại động từ

  1. Trội hơn, vượt quá.
    • Arbre qui excède les autres en hauteurcây cao vượt quá những cây khác
    • Dépense qui excède la recettechi vượt quá thu
    • Excéder son pouvoirvượt quá quyền hạn
  2. Làm bực tức, làm bực mình.
    • Sa présence m'excèdesự có mặt của thằng ấy làm tôi bực mình
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Làm cho mệt nhoài.
    • Course qui m'excèdecuộc chạy làm cho tôi mệt nhoài

Chia động từ excéder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: excédéHiện tại phân từ: excédant

Hiện tại présent

  • j'excède
  • tu excèdes
  • il/elle excède
  • nous excédons
  • vous excédez
  • ils/elles excèdent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai excédé
  • tu as excédé
  • il/elle a excédé
  • nous avons excédé
  • vous avez excédé
  • ils/elles ont excédé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'excédais
  • tu excédais
  • il/elle excédait
  • nous excédions
  • vous excédiez
  • ils/elles excédaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'excèderai
  • tu excèderas
  • il/elle excèdera
  • nous excèderons
  • vous excèderez
  • ils/elles excèderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'excèderais
  • tu excèderais
  • il/elle excèderait
  • nous excèderions
  • vous excèderiez
  • ils/elles excèderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'excède
  • que tu excèdes
  • qu'il/elle excède
  • que nous excédions
  • que vous excédiez
  • qu'ils/elles excèdent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'excédai
  • tu excédas
  • il/elle excéda
  • nous excédâmes
  • vous excédâtes
  • ils/elles excédèrent

Mệnh lệnh impératif

  • excède (tu)
  • excédons (nous)
  • excédez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excéder

Trái nghĩa

Họ từ của excéder

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exceed (in quantity); to annoy, to anger (someone)

Câu hỏi thường gặp

excéder nghĩa là gì?

excéder (ngoại động từ) nghĩa là trội hơn, vượt quá.

excéder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excéder (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.se.de/.

Chia động từ excéder ở thì hiện tại thế nào?

j'excède, tu excèdes, il/elle excède, nous excédons, vous excédez, ils/elles excèdent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.