exeat
danh từ giống đực (m)
/ɛɡ.ze.at/ giọng máy của trình duyệt
exeat nghĩa là Giấy phép đổi xứ đạo.
Nghĩa của exeat
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Giấy phép đổi xứ đạo.
- Từ cũ, nghĩa cũ Giấy phép ra ngoài một lúc (cấp cho học trò, cho bệnh nhân ở bệnh viện).
- donner son exeat à quelqu'un(nghĩa bóng) cho ai thôi việc, sa thải ai
Dạng từ của exeat
Đi với mạo từ: un exeat · l'exeat
Câu hỏi thường gặp
exeat nghĩa là gì?
exeat (danh từ) nghĩa là Giấy phép đổi xứ đạo.
exeat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exeat (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.ze.at/.
exeat là giống đực hay giống cái?
exeat là danh từ giống đực (dùng với un, le).