expression
expression nghĩa là sự phát biểu, sự biểu lộ, vẻ, sắc mặt.
Nghĩa của expression
Danh từ · giống cái
- Sự phát biểu, sự biểu lộ; sự biểu hiện.
- Expression de la joiesự biểu lộ vui mừng
- Vẻ, sắc mặt.
- Expression sévèrevẻ nghiêm
- Ý vị.
- Chanter avec expressionhát có ý vị
- Từ ngữ; thành ngữ.
- Toán học Biểu thức.
- Expression algébriquebiểu thức đại số
- Expression imaginairebiểu thức ảo
- Expression complexebiểu thức phức hợp
- Expression équivalentebiểu thức tương đương
- Expression réductiblebiểu thức rút gọn được, biểu thức khả qui
- Expression irréductiblebiểu thức không rút gọn được, biểu thức bất khả qui
- Y học Sự nặn.
- Expression placentairesự nặn nhau
Dạng từ của expression
Đi với mạo từ: une expression · l'expression
| Số nhiều | expressions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với expression
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với expression
- au-dessus de toute expression — không lời nào nói hết được; hết sức
- réduire à sa plus simple expression — rút lại dưới hình thức đơn giản nhất
Câu ví dụ với expression
- « Itadakimasu » est une expression japonaise qui signifie littéralement « je reçois humblement. » "Itadakimasu" là một cụm từ tiếng Nhật có nghĩa đen là "Tôi xin nhận". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13496251
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expression
Câu hỏi thường gặp
expression nghĩa là gì?
expression (danh từ) nghĩa là sự phát biểu, sự biểu lộ, vẻ, sắc mặt.
expression phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expression (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spʁɛ.sjɔ̃/.
expression là giống đực hay giống cái?
expression là danh từ giống cái (dùng với une, la).