exploitation
exploitation nghĩa là sự khai thác, sự khai khẩn, sự lợi dụng, sự bóc lột.
Nghĩa của exploitation
Danh từ · giống cái
- Sự khai thác, sự khai khẩn; cơ sở khai thác, cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp.
- Exploitation d'Etatdoanh nghiệp Nhà nước
- Sự lợi dụng; sự bóc lột.
- L'exploitation des naïfssự lợi dụng những người khờ khạo
- Exploitation de l'homme par l'hommeviệc người bóc lột người
Dạng từ của exploitation
Đi với mạo từ: une exploitation · l'exploitation
| Số nhiều | exploitations |
Họ từ của exploitation
Câu ví dụ với exploitation
- Quel système d'exploitation utilises-tu ? Bạn dùng hệ điều hành gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11607331
- J'ai installé un système d'exploitation sur mon ordinateur. Tôi đã cài đặt một hệ điều hành lên máy tính của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10897754
- Je n'aime pas l'interface de ce système d'exploitation. Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8923302
- Le capitalisme, c'est l'exploitation de l'homme par l'homme. Le communisme, c'est exactement l'inverse. Chủ nghĩa tư bản là sự bóc lột loài người do loài người gây ra. Chủ nghĩa cộng sản thì hoàn toàn trái ngược với điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #433661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exploitation; operation
Câu hỏi thường gặp
exploitation nghĩa là gì?
exploitation (danh từ) nghĩa là sự khai thác, sự khai khẩn, sự lợi dụng, sự bóc lột.
exploitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exploitation (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.splwa.ta.sjɔ̃/.
exploitation là giống đực hay giống cái?
exploitation là danh từ giống cái (dùng với une, la).