exoréisme
danh từ giống đực (m)
/ɛɡ.zɔ.ʁe.ism/ giọng máy của trình duyệt
exoréisme nghĩa là tính đổ ra biển, tính ngoại lưu.
Nghĩa của exoréisme
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Tính đổ ra biển, tính ngoại lưu.
Dạng từ của exoréisme
Đi với mạo từ: un exoréisme · l'exoréisme
| Số nhiều | exoréismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ exorheism
Câu hỏi thường gặp
exoréisme nghĩa là gì?
exoréisme (danh từ) nghĩa là tính đổ ra biển, tính ngoại lưu.
exoréisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exoréisme (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zɔ.ʁe.ism/.
exoréisme là giống đực hay giống cái?
exoréisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).