exclusive
danh từ giống cái (f)
/ɛk.skly.ziv/ giọng máy của trình duyệt
exclusive nghĩa là sự cấm tham gia, sự gạt ra.
Nghĩa của exclusive
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Quyết định không cho ứng cử giáo hoàng.
- Nghĩa rộng Sự cấm tham gia, sự gạt ra.
Dạng từ của exclusive
Đi với mạo từ: une exclusive · l'exclusive
Câu hỏi thường gặp
exclusive nghĩa là gì?
exclusive (danh từ) nghĩa là sự cấm tham gia, sự gạt ra.
exclusive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exclusive (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.skly.ziv/.
exclusive là giống đực hay giống cái?
exclusive là danh từ giống cái (dùng với une, la).