expectative
expectative nghĩa là sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đã.
Nghĩa của expectative
Danh từ · giống cái
- Sự mong đợi, sự hy vọng.
- Sự chờ đã.
- Rester dans l'expectativehãy còn chờ đã (trước khi quyết định)
Dạng từ của expectative
Đi với mạo từ: une expectative · l'expectative
| Số nhiều | expectatives |
Câu ví dụ với expectative
- Tom a attendu dans l'expectative. Tom đã nóng lòng chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10051096
- Tom attendait dans l'expectative. Tom đã nóng lòng chờ đợi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10051097
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
expectative nghĩa là gì?
expectative (danh từ) nghĩa là sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đã.
expectative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của expectative (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.spɛk.ta.tiv/.
expectative là giống đực hay giống cái?
expectative là danh từ giống cái (dùng với une, la).