exhiber
exhiber nghĩa là xuất trình, chưng ra, phô trương.
Nghĩa của exhiber
Ngoại động từ
- Luật học, pháp lý Xuất trình.
- Exhiber un passeportxuất trình tờ hộ chiếu
- Chưng ra, phô trương.
- Exhiber son savoirphô trương học thức
Chia động từ exhiber
Hiện tại présent
- j'exhibe
- tu exhibes
- il/elle exhibe
- nous exhibons
- vous exhibez
- ils/elles exhibent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai exhibé
- tu as exhibé
- il/elle a exhibé
- nous avons exhibé
- vous avez exhibé
- ils/elles ont exhibé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'exhibais
- tu exhibais
- il/elle exhibait
- nous exhibions
- vous exhibiez
- ils/elles exhibaient
Tương lai đơn futur simple
- j'exhiberai
- tu exhiberas
- il/elle exhibera
- nous exhiberons
- vous exhiberez
- ils/elles exhiberont
Điều kiện conditionnel présent
- j'exhiberais
- tu exhiberais
- il/elle exhiberait
- nous exhiberions
- vous exhiberiez
- ils/elles exhiberaient
Giả định subjonctif présent
- que j'exhibe
- que tu exhibes
- qu'il/elle exhibe
- que nous exhibions
- que vous exhibiez
- qu'ils/elles exhibent
Quá khứ đơn passé simple
- j'exhibai
- tu exhibas
- il/elle exhiba
- nous exhibâmes
- vous exhibâtes
- ils/elles exhibèrent
Mệnh lệnh impératif
- exhibe (tu)
- exhibons (nous)
- exhibez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhiber
Trái nghĩa
Câu ví dụ với exhiber
- Il exhiba sa nouvelle voiture. Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337209
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to exhibit; to show, show round, show off; to show off, flaunt, strut one's stuff
Câu hỏi thường gặp
exhiber nghĩa là gì?
exhiber (ngoại động từ) nghĩa là xuất trình, chưng ra, phô trương.
exhiber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhiber (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zi.be/.
Chia động từ exhiber ở thì hiện tại thế nào?
j'exhibe, tu exhibes, il/elle exhibe, nous exhibons, vous exhibez, ils/elles exhibent.