TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exhiber

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.zi.be/ giọng máy của trình duyệt

exhiber nghĩa là xuất trình, chưng ra, phô trương.

Nghĩa của exhiber

Ngoại động từ

  1. Luật học, pháp lý Xuất trình.
    • Exhiber un passeportxuất trình tờ hộ chiếu
  2. Chưng ra, phô trương.
    • Exhiber son savoirphô trương học thức

Chia động từ exhiber

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exhibéHiện tại phân từ: exhibant

Hiện tại présent

  • j'exhibe
  • tu exhibes
  • il/elle exhibe
  • nous exhibons
  • vous exhibez
  • ils/elles exhibent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exhibé
  • tu as exhibé
  • il/elle a exhibé
  • nous avons exhibé
  • vous avez exhibé
  • ils/elles ont exhibé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exhibais
  • tu exhibais
  • il/elle exhibait
  • nous exhibions
  • vous exhibiez
  • ils/elles exhibaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exhiberai
  • tu exhiberas
  • il/elle exhibera
  • nous exhiberons
  • vous exhiberez
  • ils/elles exhiberont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exhiberais
  • tu exhiberais
  • il/elle exhiberait
  • nous exhiberions
  • vous exhiberiez
  • ils/elles exhiberaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exhibe
  • que tu exhibes
  • qu'il/elle exhibe
  • que nous exhibions
  • que vous exhibiez
  • qu'ils/elles exhibent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exhibai
  • tu exhibas
  • il/elle exhiba
  • nous exhibâmes
  • vous exhibâtes
  • ils/elles exhibèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exhibe (tu)
  • exhibons (nous)
  • exhibez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhiber

Trái nghĩa

Câu ví dụ với exhiber

  • Il exhiba sa nouvelle voiture. Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337209

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exhibit; to show, show round, show off; to show off, flaunt, strut one's stuff

Câu hỏi thường gặp

exhiber nghĩa là gì?

exhiber (ngoại động từ) nghĩa là xuất trình, chưng ra, phô trương.

exhiber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhiber (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.zi.be/.

Chia động từ exhiber ở thì hiện tại thế nào?

j'exhibe, tu exhibes, il/elle exhibe, nous exhibons, vous exhibez, ils/elles exhibent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.