Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ B — trang 7
2.257 mục từ bắt đầu bằng chữ B, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/12
- bomberlàm khum lên, khum lên
- bombonneNhư bonbonne
- bombyxngài tằm
- bombékhum, người gù
- bontốt, được, biên lai
- bon anniversairechúc mừng sinh nhật
- bon-chrétienquả lê xạ
- bon marchérẻ
- bon-papaông
- bonacesự lặng gió
- bonapartismeChính thể Bô-na-pac
- bonassehiền từ nhu nhược
- bonasserieTính hiền từ nhu nhược
- bonbonkẹo
- bonbonnebình, lọ
- bonbonnièrehộp đựng kẹo, phòng xinh xắn, rạp xinh xắn
- bondelỗ tháo, nút đậy lỗ tháo, lỗ rót
- bonderđổ đầy, chất đầy
- bondieuseriethói nệ đạo, đồ thờ
- bondirnhảy lên, vọt lên, đi ngay đến
- bondissantnhảy nhót
- bondissementsự nhảy nhót
- bondonnút đậy lỗ rót, pho mát hình nút
- bondonnerđóng nút
- bondréechim diều ăn ong
- bondéđầy ắp
- bondérisationsự lân hóa, sự thấm photpho
- bonheursự sung sướng, hạnh phúc, sự may mắn
- bonheur-du-jourbàn mặt tủ
- bonhomietính hiền từ, sự ngây thơ
- bonhommeđồng nghiệp, chương
- bonhomme de neigengười tuyết
- bonitiền thừa, tiền dôi, tiền tăng sản phẩm
- bonicheXem bonniche
- bonichonmũ mềm
- bonificationsự cải tạo, sự khấu giá
- bonifiercải tạo, cải thiện, khấu giá cho
- bonimentlời rao hàng, lời chiêu hàng, lời bịp bợm
- bonimenterrao hàng, chiêu hàng
- bonimenteurkẻ rao hàng, kẻ chiêu hàng, kẻ bịp bợm
- bonitecá ngừ bụng sọc
- bonjourchào, xin chào, lời chào
- bonnengon, hay, đông
- bonne annéechúc mừng năm mới
- bonne fêtechúc mừng sinh nhật
- bonne-mamanbà
- bonne nuitngủ ngon, chúc ngủ ngon
- bonne sœurxơ
- bonnementthực thà, thẳng thắn
- bonnetmũ bonê, dạ tổ ong
- bonneteaubài tây
- bonneterienghề dệt kim
- bonneteurđồ bài tây
- bonnetierthợ dệt kim
- bonnetièreXem bonnetier
- bonnetteụ ngoài, buồm phụ
- bonnichecon sen, chị nụ
- bonsoirchào buổi tối, lời chào
- bontélòng tốt, lòng nhân từ, việc tốt
- bonustiền giảm định suất
- bonzenhà sư, chóp bu
- bonzerietăng viện
- booksổ cá ngựa
- bookmakernhà cái cá ngựa
- boolienXem booléen
- booléenVariable booléen (toán học) biến số Bu-lơ
- boomSự lên giá đột ngột (hối đoái)
- boomerangbumơrăng
- boostermáy tăng sức bám
- bopđiệu bốp
- boqueteaulùm cây
- boragió bora, gió bấc
- boranebo hiđrua
- borassuscây thốt nốt
- boratécó borat
- boraxhàn the
- borborygmetiếng sôi bụng
- borchtchmón xúp boóc
- bordbờ, mép, mạn tàu
- bordagelớp tôn vỏ, sự viền
- bordeauxrượu vang boocđô, có màu boocđô, đỏ tím
- bordelnhà thổ
- bordelaisthùng boocđô, chai boocđô
- bordelaiseXem bordelais
- borderviền, cạp, ở quanh
- bordereaubảng kê
- borderietrại, ấp nhỏ
- bordigueđăng cá
- borduređường viền, khung, mép dưới
- bordévỏ, dải viền
- bordéemạn súng, loạt súng mạn
- bordéliquehỗn độn
- borebo
- borgnechột, tồi tàn, người chột
- boriquécó axit boric
- bornageSự cắm mốc phân giới
- borne
- bornervạch giới hạn, phân giới, hạn chế
- bornoyernheo mắt ngắm
- bornébị hạn chế, thiển cận
- bortschXem borchtch
- borureBorua
- borécó bo
- boréalbắc, ở bắc cực
- boréeXem boré
- boscotgù lưng, người gù
- bosniaqueThuộc xứ Bô-xni (Nam Tư)
- bosnienXem bosniaque
- bosquetkhóm cây, lùm cây
- bosssếp, ông chủ, chủ xí nghiệp
- bossagemặt đá nổi
- bossebướu, u, dây cột
- bosselagesự trau nổi
- bosselertrau nổi, làm gù lên, làm móp méo đi
- bossellementsự trau nổi
- bosselurehình trau nổi, ụ
- bosserlàm việc, làm việc dữ, làm việc căng
- bossettecạnh hàm thiếc, đinh đầu tròn
- bosseurtay làm việc dữ, tay làm việc căng
- bossoircần kéo
- bossugù, có u, người gù
- bossuerlàm gù lên, làm móp méo
- bostonBoxton (lối chơi bài; điệu vũ)
- bostonnerđánh boxton, nhảy boxton
- bostrychebọ gỗ sồi
- botvẹo
- botaniquethực vật học
- botanistenhà thực vật học
- bothriocéphalesán đầu giác
- botrytisnấm mạng nhện
- bottegiày ống, ủng, bó
- bottelagesự bó, sự buộc thành bó
- bottelerbó, buộc thành bó
- botteleurngười bó
- botteleusengười bó, máy bó
- botterđá, cấp ủng cho, đi ủng cho
- bottes de sautgiày cao cổ
- bottierThợ đóng giày đo chân
- bottillonbó nhỏ, giày ngắn cổ
- bottinegiày có cổ, bốt tin
- botuliquekhuẩn dồi
- botulismeSự ngộ độc khuẩn dồi
- boubouáo thụng
- bouboulerkêu
- boucdê đực, râu cằm
- boucanthịt hun khói, giàn hun thịt
- boucanagesự hun khói
- boucanerlàm rám, đi săn bò rừng
- boucanierngười săn bò rừng, kẻ cướp, phỉ
- boucaucửa cảng
- boucaudtôm xám
- bouchagesự đóng nút, cách đóng nút
- bouchardebúa dỗ, trục dỗ
- boucharderdỗ
- bouchemiệng, mồm, miệng ăn
- bouche d'incendietrụ cứu hỏa
- bouche-troungười lấp chỗ trống, cái lấp chỗ trống
- bouche à pipeCái miệng trông lý tưởng cho việc quan hệ tình dục bằng miệng; cái miệng thường hay thực hiện hành vi quan hệ tình dục bằng miệng
- bouchernút lại, bít, anh hàng thịt
- boucheriehàng thịt, nghề hàng thịt, cuộc tàn sát
- boucholeurNhư bouchoteur
- bouchonnút, phao
- bouchonnageSự cọ bằng nùi rơm
- bouchonnercọ bằng nùi rơm, vuốt ve
- bouchonnierthợ làm nút chai, người bán nút chai
- bouchotđăng giữ cá, bãi nuôi vẹm
- bouchoteurngười nuôi vẹm
- bouchéđậy nút, bị bít, đóng chai
- bouchéemiệng, bánh xèo
- bouclagesự nhốt lại, sự uốn xoăn
- bouclecái khóa, cái vòng, cái khuyên
- bouclerkhóa, cài, uốn xoăn
- bouclettevòng con, vòng rìa lưới
- boucliercái môi, cái khiên, phương tiện bảo vệ
- boucléxoăn, tóc xoăn
- boucotNhư boucaud
- bouddhatượng phật
- bouddhiqueXem bouddhisme
- bouddhismeđạo phật, phật giáo
- bouddhistetheo đạo phật, phật tử, người theo đạo phật
- bouderhờn, dỗi, dỗi với
- bouderiesự hờn, sự dỗi
- boudeurhờn dỗi, hay hờn, người hay hờn
- boudeuseXem boudeur
- boudindồi lợn, dồi, món tóc xoăn
- boudinagesự xoắn, sự khuấy đặc
- boudinerxoắn, siết chặt
- boudineusemáy xoắn, máy khuấy đặc
- boudinémặc quá chật, có hình dồi lợn
- boudoirphòng khách
- bouebùn, cặn, cắn
- bouetteNhư boete
- boueuxđầy bùn, lầy bùn, nhòe
- bouffantphồng, bồng, nếp phồng
- bouffanteXem bouffant
- bouffardeđiếu tẩu
- bouffeđồ ăn, opéra bouffe hí kịch
- boufferăn, ngốn, phồng lên
- bouffettenơ bồng
- bouffiphị, rỗng