bostryche
danh từ giống đực (m)
/bɔs.tʁiʃ/ giọng máy của trình duyệt
bostryche nghĩa là bọ gỗ sồi.
Nghĩa của bostryche
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ gỗ sồi.
Dạng từ của bostryche
Đi với mạo từ: un bostryche · le bostryche
| Số nhiều | bostryches |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bark beetle
Câu hỏi thường gặp
bostryche nghĩa là gì?
bostryche (danh từ) nghĩa là bọ gỗ sồi.
bostryche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bostryche (giọng Pháp chuẩn): /bɔs.tʁiʃ/.
bostryche là giống đực hay giống cái?
bostryche là danh từ giống đực (dùng với un, le).