bonzerie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
bonzerie nghĩa là tăng viện.
Nghĩa của bonzerie
Danh từ · giống cái
- Tăng viện.
Dạng từ của bonzerie
Đi với mạo từ: une bonzerie · la bonzerie
| Số nhiều | bonzeries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Buddhist monastery
Câu hỏi thường gặp
bonzerie nghĩa là gì?
bonzerie (danh từ) nghĩa là tăng viện.
bonzerie là giống đực hay giống cái?
bonzerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).