boom
/bum/ giọng máy của trình duyệt
boom nghĩa là Sự lên giá đột ngột (hối đoái).
Nghĩa của boom
Danh từ · giống đực
- Sự lên giá đột ngột (hối đoái).
- Sự hưng thịnh bột phát, sự phồn vinh lửa rơm.
- Ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ Ngày hội linh đình.
Dạng từ của boom
Đi với mạo từ: un boom · le boom
| Số nhiều | booms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boom
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boom (rapid expansion or increase)
Câu hỏi thường gặp
boom nghĩa là gì?
boom (danh từ) nghĩa là Sự lên giá đột ngột (hối đoái).
boom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boom (giọng Pháp chuẩn): /bum/.
boom là giống đực hay giống cái?
boom là danh từ giống đực (dùng với un, le).