booléen
/bu.le.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
booléen nghĩa là Variable booléen (toán học) biến số Bu-lơ.
Nghĩa của booléen
Tính từ
- Variable booléen (toán học) biến số Bu-lơ.
Dạng từ của booléen
| Số nhiều | booléens |
| Giống cái | booléenne |
| Giống cái số nhiều | booléennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Boolean
Câu hỏi thường gặp
booléen nghĩa là gì?
booléen (tính từ) nghĩa là Variable booléen (toán học) biến số Bu-lơ.
booléen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của booléen (giọng Pháp chuẩn): /bu.le.ɛ̃/.