boomerang
danh từ giống đực (m)
/bum.ʁɑ̃ɡ/ giọng máy của trình duyệt
boomerang nghĩa là bumơrăng.
Nghĩa của boomerang
Danh từ · giống đực
- Bumơrăng (vũ khí của thổ dân úc).
- Nghĩa bóng Cú gậy ông đập lưng ông.
Dạng từ của boomerang
Đi với mạo từ: un boomerang · le boomerang
| Số nhiều | boomerangs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boomerang
Câu hỏi thường gặp
boomerang nghĩa là gì?
boomerang (danh từ) nghĩa là bumơrăng.
boomerang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boomerang (giọng Pháp chuẩn): /bum.ʁɑ̃ɡ/.
boomerang là giống đực hay giống cái?
boomerang là danh từ giống đực (dùng với un, le).