TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bossette

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

bossette nghĩa là cạnh hàm thiếc, đinh đầu tròn.

Nghĩa của bossette

Danh từ · giống cái

  1. Cạnh hàm thiếc (ngựa).
  2. Đinh đầu tròn (của thợ trải thảm...).

Dạng từ của bossette

Đi với mạo từ: une bossette · la bossette

Câu hỏi thường gặp

bossette nghĩa là gì?

bossette (danh từ) nghĩa là cạnh hàm thiếc, đinh đầu tròn.

bossette là giống đực hay giống cái?

bossette là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.