bordereau
danh từ giống đực (m)
/bɔʁ.də.ʁo/ giọng máy của trình duyệt
bordereau nghĩa là bảng kê.
Nghĩa của bordereau
Danh từ · giống đực
- Bảng kê, thường dùng trong hồ sơ để liệt kê các thành phần giấy tờ nằm trong hồ sơ.
Dạng từ của bordereau
Đi với mạo từ: un bordereau · le bordereau
| Số nhiều | bordereaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bordereau
Câu hỏi thường gặp
bordereau nghĩa là gì?
bordereau (danh từ) nghĩa là bảng kê.
bordereau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bordereau (giọng Pháp chuẩn): /bɔʁ.də.ʁo/.
bordereau là giống đực hay giống cái?
bordereau là danh từ giống đực (dùng với un, le).