TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

border

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

border nghĩa là viền, cạp, ở quanh, ở bờ của.

Nghĩa của border

Ngoại động từ

  1. Viền, cạp.
    • Border un manteau de fourrureviền lông thú vào áo khoác
  2. Ở quanh, ở bờ của.
    • Une route bordée d'arbrescon đường bên bờ có cây
  3. Hàng hải Lát tôn (tàu).
  4. Hàng hải Căng (buồm).
  5. Hàng hải Đi dọc (theo).
    • Border les côtesđi dọc bờ biển
  6. Quân sự Chiếm ven.
    • Border un boischiếm ven rừng

Chia động từ border

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bordéHiện tại phân từ: bordant

Hiện tại présent

  • je borde
  • tu bordes
  • il/elle borde
  • nous bordons
  • vous bordez
  • ils/elles bordent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bordé
  • tu as bordé
  • il/elle a bordé
  • nous avons bordé
  • vous avez bordé
  • ils/elles ont bordé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bordais
  • tu bordais
  • il/elle bordait
  • nous bordions
  • vous bordiez
  • ils/elles bordaient

Tương lai đơn futur simple

  • je borderai
  • tu borderas
  • il/elle bordera
  • nous borderons
  • vous borderez
  • ils/elles borderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je borderais
  • tu borderais
  • il/elle borderait
  • nous borderions
  • vous borderiez
  • ils/elles borderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je borde
  • que tu bordes
  • qu'il/elle borde
  • que nous bordions
  • que vous bordiez
  • qu'ils/elles bordent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bordai
  • tu bordas
  • il/elle borda
  • nous bordâmes
  • vous bordâtes
  • ils/elles bordèrent

Mệnh lệnh impératif

  • borde (tu)
  • bordons (nous)
  • bordez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với border

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với border

  • border un lit — giắt giường
  • border une planche — (nông nghiệp) vén cao bờ luống (rau...)

Câu ví dụ với border

  • L’étang était bordé d’arbres. Hồ được bao quanh bởi cây.Tatoeba #538578

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to border (add a border to); to border (share a border with); to tuck in

Câu hỏi thường gặp

border nghĩa là gì?

border (ngoại động từ) nghĩa là viền, cạp, ở quanh, ở bờ của.

border phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của border (giọng Pháp chuẩn): /bɔʁ.de/.

Chia động từ border ở thì hiện tại thế nào?

je borde, tu bordes, il/elle borde, nous bordons, vous bordez, ils/elles bordent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.