border
border nghĩa là viền, cạp, ở quanh, ở bờ của.
Nghĩa của border
Ngoại động từ
- Viền, cạp.
- Border un manteau de fourrureviền lông thú vào áo khoác
- Ở quanh, ở bờ của.
- Une route bordée d'arbrescon đường bên bờ có cây
- Hàng hải Lát tôn (tàu).
- Hàng hải Căng (buồm).
- Hàng hải Đi dọc (theo).
- Border les côtesđi dọc bờ biển
- Quân sự Chiếm ven.
- Border un boischiếm ven rừng
Chia động từ border
Hiện tại présent
- je borde
- tu bordes
- il/elle borde
- nous bordons
- vous bordez
- ils/elles bordent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bordé
- tu as bordé
- il/elle a bordé
- nous avons bordé
- vous avez bordé
- ils/elles ont bordé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bordais
- tu bordais
- il/elle bordait
- nous bordions
- vous bordiez
- ils/elles bordaient
Tương lai đơn futur simple
- je borderai
- tu borderas
- il/elle bordera
- nous borderons
- vous borderez
- ils/elles borderont
Điều kiện conditionnel présent
- je borderais
- tu borderais
- il/elle borderait
- nous borderions
- vous borderiez
- ils/elles borderaient
Giả định subjonctif présent
- que je borde
- que tu bordes
- qu'il/elle borde
- que nous bordions
- que vous bordiez
- qu'ils/elles bordent
Quá khứ đơn passé simple
- je bordai
- tu bordas
- il/elle borda
- nous bordâmes
- vous bordâtes
- ils/elles bordèrent
Mệnh lệnh impératif
- borde (tu)
- bordons (nous)
- bordez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với border
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với border
- border un lit — giắt giường
- border une planche — (nông nghiệp) vén cao bờ luống (rau...)
Câu ví dụ với border
- L’étang était bordé d’arbres. Hồ được bao quanh bởi cây.Tatoeba #538578
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to border (add a border to); to border (share a border with); to tuck in
Câu hỏi thường gặp
border nghĩa là gì?
border (ngoại động từ) nghĩa là viền, cạp, ở quanh, ở bờ của.
border phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của border (giọng Pháp chuẩn): /bɔʁ.de/.
Chia động từ border ở thì hiện tại thế nào?
je borde, tu bordes, il/elle borde, nous bordons, vous bordez, ils/elles bordent.