déborder
déborder nghĩa là tràn bờ, lan ra, tháo vành, bỏ viền.
Nghĩa của déborder
Nội động từ
- Tràn bờ.
- Le fleuve a débordésông tràn bờ
- Lan ra.
- le brouillard qui déborde sur la campagnesương mù lan ra đồng ruộng
- Thổ lộ.
- Cœur qui débordetấm lòng thổ lộ
- Chan chứa, tràn trề.
- Déborder d'enthousiasmechan chứa nhiệt tình
- Hàng hải Ra khơi.
- Le bateau a débordé du quaitàu đã rời bến ra khơi
Ngoại động từ
- Tháo vành, bỏ viền.
- Déborder un chapeautháo vành mũ
- Tràn khỏi.
- Déborder les rivagestràn khỏi bờ
- Thòi ra.
- Pierre qui déborde le murđá thòi ra khỏi tường
- Làm cho ngập lút, làm cho lút đầu.
- Hàng hải Đẩy ra khỏi bờ.
- Quân sự Vòng ra phía sau.
- Déborder l'ennemivòng ra phiá sau địch
- Xén mép.
- Déborder une peauxén mép da
- Rút mép.
- Déborder un litrút mép chăn và khăn trải giường ra khỏi nệm
Chia động từ déborder
Hiện tại présent
- je déborde
- tu débordes
- il/elle déborde
- nous débordons
- vous débordez
- ils/elles débordent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai débordé
- tu as débordé
- il/elle a débordé
- nous avons débordé
- vous avez débordé
- ils/elles ont débordé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je débordais
- tu débordais
- il/elle débordait
- nous débordions
- vous débordiez
- ils/elles débordaient
Tương lai đơn futur simple
- je déborderai
- tu déborderas
- il/elle débordera
- nous déborderons
- vous déborderez
- ils/elles déborderont
Điều kiện conditionnel présent
- je déborderais
- tu déborderais
- il/elle déborderait
- nous déborderions
- vous déborderiez
- ils/elles déborderaient
Giả định subjonctif présent
- que je déborde
- que tu débordes
- qu'il/elle déborde
- que nous débordions
- que vous débordiez
- qu'ils/elles débordent
Quá khứ đơn passé simple
- je débordai
- tu débordas
- il/elle déborda
- nous débordâmes
- vous débordâtes
- ils/elles débordèrent
Mệnh lệnh impératif
- déborde (tu)
- débordons (nous)
- débordez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déborder
Trái nghĩa
Họ từ của déborder
Cụm từ, thành ngữ với déborder
- faire déborder quelqu'un — làm cho ai tức anh ách
Câu ví dụ với déborder
- Tu débordes d'énergie. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11596764
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to overflow (exceed the brim), to spill over; to overshoot (shoot too far); to outflank
Câu hỏi thường gặp
déborder nghĩa là gì?
déborder (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tràn bờ, lan ra, tháo vành, bỏ viền.
déborder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déborder (giọng Pháp chuẩn): /de.bɔʁ.de/.
Chia động từ déborder ở thì hiện tại thế nào?
je déborde, tu débordes, il/elle déborde, nous débordons, vous débordez, ils/elles débordent.