TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

borderie

danh từ giống cái (f)
/bɔʁdøʁi/ giọng máy của trình duyệt

borderie nghĩa là trại, ấp nhỏ.

Nghĩa của borderie

Danh từ · giống cái

  1. Tiếng địa phương Trại, ấp nhỏ.

Dạng từ của borderie

Đi với mạo từ: une borderie · la borderie

Câu hỏi thường gặp

borderie nghĩa là gì?

borderie (danh từ) nghĩa là trại, ấp nhỏ.

borderie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borderie (giọng Pháp chuẩn): /bɔʁdøʁi/.

borderie là giống đực hay giống cái?

borderie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.