bordigue
danh từ giống cái (f)
/bɔʁ.diɡ/ giọng máy của trình duyệt
bordigue nghĩa là đăng cá.
Nghĩa của bordigue
Danh từ · giống cái
- Đăng cá (ở bờ biển).
Dạng từ của bordigue
Đi với mạo từ: une bordigue · la bordigue
| Số nhiều | bordigues |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishweir, fishgarth
Câu hỏi thường gặp
bordigue nghĩa là gì?
bordigue (danh từ) nghĩa là đăng cá.
bordigue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bordigue (giọng Pháp chuẩn): /bɔʁ.diɡ/.
bordigue là giống đực hay giống cái?
bordigue là danh từ giống cái (dùng với une, la).