TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouffe

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/buf/ giọng máy của trình duyệt

bouffe nghĩa là đồ ăn, opéra bouffe hí kịch.

Nghĩa của bouffe

Danh từ · giống đực

  1. Đồ ăn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • La bouffe est arrivée.Đồ ăn đến rồi.

Tính từ

  1. Opéra bouffe (từ cũ, nghĩa cũ) hí kịch.

Dạng từ của bouffe

Đi với mạo từ: un bouffe · le bouffe

Số nhiềubouffes

Câu ví dụ với bouffe

  • La bouffe est arrivée. Đồ ăn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13801382

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ singer of comic operas (bouffes); comic opera
  • Tính từ comic, amusing
  • Danh từ grub (food)

Câu hỏi thường gặp

bouffe nghĩa là gì?

bouffe (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ ăn, opéra bouffe hí kịch.

bouffe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouffe (giọng Pháp chuẩn): /buf/.

bouffe là giống đực hay giống cái?

bouffe là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.