bouffe
bouffe nghĩa là đồ ăn, opéra bouffe hí kịch.
Nghĩa của bouffe
Danh từ · giống đực
- Đồ ăn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- La bouffe est arrivée.Đồ ăn đến rồi.
Tính từ
- Opéra bouffe (từ cũ, nghĩa cũ) hí kịch.
Dạng từ của bouffe
Đi với mạo từ: un bouffe · le bouffe
| Số nhiều | bouffes |
Câu ví dụ với bouffe
- La bouffe est arrivée. Đồ ăn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13801382
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ singer of comic operas (bouffes); comic opera
- Tính từ comic, amusing
- Danh từ grub (food)
Câu hỏi thường gặp
bouffe nghĩa là gì?
bouffe (danh từ, tính từ) nghĩa là đồ ăn, opéra bouffe hí kịch.
bouffe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouffe (giọng Pháp chuẩn): /buf/.
bouffe là giống đực hay giống cái?
bouffe là danh từ giống đực (dùng với un, le).