TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bouffer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bu.fe/ giọng máy của trình duyệt

bouffer nghĩa là ăn, ngốn, phồng lên, bồng lên.

Nghĩa của bouffer

Ngoại động từ

  1. Thông tục Ăn, ngốn.
    • Bouffer de la viande de bœufngốn thịt bò
    • Voiture qui bouffe de l'huilexe ngốn nhiều dầu

Nội động từ

  1. Phồng lên, bồng lên.
    • Chemise qui bouffeáo sơ mi phồng lên
    • Cheveux qui bouffenttóc bồng lên
  2. Thông tục Ăn.
    • On bouffe bien dans ce restaurantở quán này ăn ngon

Chia động từ bouffer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: boufféHiện tại phân từ: bouffant

Hiện tại présent

  • je bouffe
  • tu bouffes
  • il/elle bouffe
  • nous bouffons
  • vous bouffez
  • ils/elles bouffent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai bouffé
  • tu as bouffé
  • il/elle a bouffé
  • nous avons bouffé
  • vous avez bouffé
  • ils/elles ont bouffé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bouffais
  • tu bouffais
  • il/elle bouffait
  • nous bouffions
  • vous bouffiez
  • ils/elles bouffaient

Tương lai đơn futur simple

  • je boufferai
  • tu boufferas
  • il/elle bouffera
  • nous boufferons
  • vous boufferez
  • ils/elles boufferont

Điều kiện conditionnel présent

  • je boufferais
  • tu boufferais
  • il/elle boufferait
  • nous boufferions
  • vous boufferiez
  • ils/elles boufferaient

Giả định subjonctif présent

  • que je bouffe
  • que tu bouffes
  • qu'il/elle bouffe
  • que nous bouffions
  • que vous bouffiez
  • qu'ils/elles bouffent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bouffai
  • tu bouffas
  • il/elle bouffa
  • nous bouffâmes
  • vous bouffâtes
  • ils/elles bouffèrent

Mệnh lệnh impératif

  • bouffe (tu)
  • bouffons (nous)
  • bouffez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouffer

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với bouffer

  • se bouffer le nez — (thông tục) cãi nhau

Câu ví dụ với bouffer

  • La bouffe est arrivée. Đồ ăn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13801382

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eat; to eat, to worry; to consume in excess; to bash (criticise harshly)

Câu hỏi thường gặp

bouffer nghĩa là gì?

bouffer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ăn, ngốn, phồng lên, bồng lên.

bouffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bouffer (giọng Pháp chuẩn): /bu.fe/.

Chia động từ bouffer ở thì hiện tại thế nào?

je bouffe, tu bouffes, il/elle bouffe, nous bouffons, vous bouffez, ils/elles bouffent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.