bouffer
bouffer nghĩa là ăn, ngốn, phồng lên, bồng lên.
Nghĩa của bouffer
Ngoại động từ
- Thông tục Ăn, ngốn.
- Bouffer de la viande de bœufngốn thịt bò
- Voiture qui bouffe de l'huilexe ngốn nhiều dầu
Nội động từ
- Phồng lên, bồng lên.
- Chemise qui bouffeáo sơ mi phồng lên
- Cheveux qui bouffenttóc bồng lên
- Thông tục Ăn.
- On bouffe bien dans ce restaurantở quán này ăn ngon
Chia động từ bouffer
Hiện tại présent
- je bouffe
- tu bouffes
- il/elle bouffe
- nous bouffons
- vous bouffez
- ils/elles bouffent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai bouffé
- tu as bouffé
- il/elle a bouffé
- nous avons bouffé
- vous avez bouffé
- ils/elles ont bouffé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je bouffais
- tu bouffais
- il/elle bouffait
- nous bouffions
- vous bouffiez
- ils/elles bouffaient
Tương lai đơn futur simple
- je boufferai
- tu boufferas
- il/elle bouffera
- nous boufferons
- vous boufferez
- ils/elles boufferont
Điều kiện conditionnel présent
- je boufferais
- tu boufferais
- il/elle boufferait
- nous boufferions
- vous boufferiez
- ils/elles boufferaient
Giả định subjonctif présent
- que je bouffe
- que tu bouffes
- qu'il/elle bouffe
- que nous bouffions
- que vous bouffiez
- qu'ils/elles bouffent
Quá khứ đơn passé simple
- je bouffai
- tu bouffas
- il/elle bouffa
- nous bouffâmes
- vous bouffâtes
- ils/elles bouffèrent
Mệnh lệnh impératif
- bouffe (tu)
- bouffons (nous)
- bouffez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bouffer
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với bouffer
- se bouffer le nez — (thông tục) cãi nhau
Câu ví dụ với bouffer
- La bouffe est arrivée. Đồ ăn đến rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13801382
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to eat; to eat, to worry; to consume in excess; to bash (criticise harshly)
Câu hỏi thường gặp
bouffer nghĩa là gì?
bouffer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ăn, ngốn, phồng lên, bồng lên.
bouffer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bouffer (giọng Pháp chuẩn): /bu.fe/.
Chia động từ bouffer ở thì hiện tại thế nào?
je bouffe, tu bouffes, il/elle bouffe, nous bouffons, vous bouffez, ils/elles bouffent.